ข้อ
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kɔ̂ɔRTGS kho
/kʰɔː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ค่อkɔ̂ɔthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ข้อ nghĩa là khớp, khớp xương.
Nghĩa của ข้อ
Danh từ
- Khớp, khớp xương.
Từ ghép có ข้อ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ joint; part; section; point; item; issue; thing; matter
- Lượng từ Classifier for the above nouns
Câu hỏi thường gặp
ข้อ nghĩa là gì?
ข้อ (danh từ) nghĩa là khớp, khớp xương.
ข้อ đọc thế nào?
ข้อ đọc là kɔ̂ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho; 1 âm tiết: kɔ̂ɔ (thanh xuống).