TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เปิด

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bpə̀ətRTGS poet /pɤːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เปิดbpə̀ətthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเปิด (thêm การ/ความ phía trước)

เปิด nghĩa là mở.

Nghĩa của เปิด

Động từ

  1. Mở.

Tính từ

  1. Mở.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เปิด

Trái nghĩa

Từ ghép có เปิด

Câu ví dụ với เปิด

  • แม่ของฉันเปิดประตูอย่างระมัดระวัง Mẹ tôi cẩn thận mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4293623
  • ฉันเปิดกล่องและมองเข้าไปข้างใน Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679060
  • เปิดหนังสือครับ Mở sách ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10908951

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to open: to render unclosed or uncovered; to undo or remove the cover, lid, or fastening of; to part; to undo or remove (as the cover, lid, or fastening of something); to open: to spread; to burst; to come apart; to open: to expose to view; to make known, to let to be known; to show, to exhibit; to disclose, to reveal; to widen; to broaden; to be open (for): to be available (for); to allow; to admit; to be receptive (to); to allow; to admit; to let happen; to make available; to enable; to open: to afford access
  • Tính từ open: uncovered, unclosed; unfastened, unsealed; unconcealed, manifest; unsettled, not yet settled; unrestricted, unlimited; free, liberal; open; expanded; patulous; gaping; open: involving a break in body tissue; bright; happy; cheerful; public: open to all persons
  • Động từ to flee; to run away

Câu hỏi thường gặp

เปิด nghĩa là gì?

เปิด (động từ, tính từ) nghĩa là mở.

เปิด đọc thế nào?

เปิด đọc là bpə̀ət (phiên âm có dấu thanh), RTGS poet; 1 âm tiết: bpə̀ət (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.