TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขึ้น

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kʉ̂nRTGS khuen /kʰɯn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ขึ้นkʉ̂nthanh xuốngphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การขึ้น (thêm การ/ความ phía trước)

ขึ้น nghĩa là lên, dậy, đứng dậy.

Nghĩa của ขึ้น

Động từ

  1. Lên.
  2. Dậy, đứng dậy.
  3. Leo, trèo.

Phó từ

  1. Lên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ขึ้น

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có ขึ้น

Câu ví dụ với ขึ้น

  • เกิดอะไรขึ้นกับคุณ? Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878689
  • กรุณาพูดดังขึ้น Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719751
  • ฉันขึ้นรถเมล์ผิด Tôi lên nhầm chuyến xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11081319
  • ดังขึ้นอีก To nữa lên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631727
  • ดังขึ้น To nữa lên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669246
  • ฉันหวังว่าเราจะมีเวลามากขึ้น Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8670817
  • พวกเราง่วงนอนมากในเช้าวันรุ่งขึ้น Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675885
  • ชั้นเรียนจะเริ่มขึ้นอีกครั้งในไม่ช้า Sắp vô tiết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wax; to move or go up, upwards, frontwards, northwards, or eastwards; to come above the horizon, as a heavenly body; to rise to a higher point, rank, degree, level, order, etc.; to make or become greater, as in number, size, strength, quality, quantity, volume, etc.; to become acute, strong, or vehement, as sensations, feelings, or emotions; to commence; to start; to make a record of; to record or register
  • Phó từ up; upwards; frontally; frontwards; northerly; northwards; easterly; eastwards; in or to a greater extent or degree
  • Tính từ waxing
  • Danh từ waxing moon; day of the waxing moon, as opposed to แรม (rɛɛm, “day of the waning moon”)
  • Động từ to depend on, be dependent

Câu hỏi thường gặp

ขึ้น nghĩa là gì?

ขึ้น (động từ, phó từ) nghĩa là lên, dậy, đứng dậy.

ขึ้น đọc thế nào?

ขึ้น đọc là kʉ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS khuen; 1 âm tiết: kʉ̂n (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.