นาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นาย nghĩa là chủ, ông chủ, thủ trưởng.
Nghĩa của นาย
Danh từ
- Chủ.
- Ông chủ, thủ trưởng.
- Sếp.
Từ ghép có นาย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ man; chief; lord; master; ruler; leader; boss; person in charge; a prefix indicating leadership or the state of being in charge of something; the lowest rank of nobility in Thailand; a title given to any male commoner who is not a slave or convict; a title for a male commoner aged 15 years old or older; a familiar term of address to a male friend
- Lượng từ Classifier for men.
Câu hỏi thường gặp
นาย nghĩa là gì?
นาย (danh từ) nghĩa là chủ, ông chủ, thủ trưởng.
นาย đọc thế nào?
นาย đọc là naai (phiên âm có dấu thanh), RTGS nai; 1 âm tiết: naai (thanh trung).