TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ใหม่

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
màiRTGS mai /maj˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไหฺม่màithanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความใหม่ (thêm การ/ความ phía trước)

ใหม่ nghĩa là mới, lại.

Nghĩa của ใหม่

Tính từ

  1. Mới.
    • ของใหม่đồ mới

Phó từ

  1. Lại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ใหม่

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có ใหม่

Câu ví dụ với ใหม่

  • พบกันใหม่ Hẹn gặp lại bạn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3752009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ new; fresh; latest; recent; modern
  • Phó từ again; once more; newly; freshly; anew; afresh

Câu hỏi thường gặp

ใหม่ nghĩa là gì?

ใหม่ (tính từ, phó từ) nghĩa là mới, lại.

ใหม่ đọc thế nào?

ใหม่ đọc là mài (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai; 1 âm tiết: mài (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.