น้ำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำ nghĩa là nước, thủy, nước ép.
Nghĩa của น้ำ
Danh từ
- Nước, thủy.
- ดื่มน้ำเย็นไหมUống nước lạnh không?
- Nước ép.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với น้ำ
Đồng nghĩa
Từ ghép có น้ำ
Câu ví dụ với น้ำ
- น้ำซุปเค็มไปหน่อย Món xúp hơi mặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10487162
- ฉันกระหายน้ำ Tôi khát nước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878429
- น้ำสะท้อนแสง Nước phản chiếu ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717349
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ water; any liquid or fluid (Classifier changes according to its container.); body of water, as lake, river, sea, ocean, etc.; water thereof; used as a title for a body of water, often prefixed to its name; semen; discharge thereof upon orgasm; orgasm; round; occasion; time; period of time; content; essence; main part; material part; nonessential, immaterial, or nonsensical part of a content; verbose or circumlocutory part of a content; as opposed to เนื้อ (nʉ́ʉa); glitter; sparkle; sheen; luster
- Lượng từ Classifier for discharges of semen upon orgasm.; Classifier for rounds, times, or occasions, especially in matters or activities concerning water, liquid, or fluid.
Câu hỏi thường gặp
น้ำ nghĩa là gì?
น้ำ (danh từ) nghĩa là nước, thủy, nước ép.
น้ำ đọc thế nào?
น้ำ đọc là náam (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam; 1 âm tiết: náam (thanh cao).