TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เดิน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dəənRTGS doen /dɤːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เดินdəənthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเดิน (thêm การ/ความ phía trước)

เดิน nghĩa là đi, đi bộ.

Nghĩa của เดิน

Động từ

  1. Đi, đi bộ.

Từ ghép có เดิน

Câu ví dụ với เดิน

  • ฉันเดินไปโรงเรียน Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move on or as if on foot: to walk, to step, to run, to flow, etc.; to cause to go or move, to set in motion: to run, to operate, to propel, to steer, to carry (out, on, etc), to drive, to direct, etc.; to install; to be in motion; to be in operation; to travel; to journey; to provide the service of, usually as a business; to visit in order to inspect or examine; to inspect or examine on the spot or on site; to carry or bring, usually as a messenger

Câu hỏi thường gặp

เดิน nghĩa là gì?

เดิน (động từ) nghĩa là đi, đi bộ.

เดิน đọc thế nào?

เดิน đọc là dəən (phiên âm có dấu thanh), RTGS doen; 1 âm tiết: dəən (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.