เขา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เขา nghĩa là anh ấy, ông ấy, chị ấy, cô ấy.
Nghĩa của เขา
Đại từ
- Anh ấy, ông ấy, nó, hắn, ổng, ảnh.
- Chị ấy, cô ấy, bà ấy.
- Họ.
Danh từ
- Núi.
Danh từ
- Sừng.
Từ ghép có เขา
Câu ví dụ với เขา
- เขาพึมพำอะไรสักอย่าง Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2866378
- ตอนนั้นฉันอยู่ในเขา Tôi đã ở trên núi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287126
- เขากำลังนอนหลับเหมือนเด็กทารก Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878526
- เขาอยู่ที่ไหนครับ Nhà anh ấy ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1465961
- เขาอยู่ที่ไหนคะ Nhà anh ấy ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1465963
- เขากำลังอ่านหนังสือ Anh ấy đang đọc một quyển sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669362
- เขาตัดสินใจเลิกสูบบุหรี่ Anh ta quyết định bỏ thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675833
- บ้านของเขาอยู่ใกล้รถไฟใต้ดิน Nhà anh ta ở gần đường ngầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ he; she; they; I; oneself
- Danh từ one who is not on someone's part or side or is not a member of someone's group, entity, etc.
- Danh từ hill; mountain
- Danh từ horn; antler
- Danh từ any of various birds of the family Columbidae, including doves and pigeons
- Danh từ climber; creeper; vine
Câu hỏi thường gặp
เขา nghĩa là gì?
เขา (đại từ, danh từ) nghĩa là anh ấy, ông ấy, chị ấy, cô ấy.
เขา đọc thế nào?
เขา đọc là kǎo (phiên âm có dấu thanh), RTGS khao; 1 âm tiết: kǎo (thanh lên).