TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ของ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kɔ̌ɔngRTGS khong /kʰɔːŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ของkɔ̌ɔngthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ของ nghĩa là đồ, vật.

Nghĩa của ของ

Danh từ

  1. Đồ, vật.
    • ของเล่นđồ chơi
    • ของหวานđồ ngọt, đồ ăn ngọt

Giới từ

  1. Của.

Liên từ

  1. Của.
    • ของฉันcủa tôi.
    • ของใครcủa ai?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ของ

Đồng nghĩa

Từ ghép có ของ

Câu ví dụ với ของ

  • ฉันลืมเบอร์ของคุณ Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669082
  • ขอบคุณสำหรับคำอธิบายของคุณ cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675811
  • ฉันเข้าใจภาษาของคุณ Tớ có thể hiểu tiếng của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679150
  • หวีของฉันอยู่ที่ไหน Lược của tôi đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8709473
  • หนังสือทั้งหมดของผมหายไป Sách của tôi mất hết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10288996
  • ขาขวาของฉันเจ็บ Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11084462
  • ฉันทำกระเป๋าเงินของฉันหาย Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878683
  • นั่นเป็นของฉัน Cái đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7879000

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thing; item; article; stuff; matter; possession; belonging; property; someone or something that is owned or possessed; occult thing, magical thing; the magic or occult science itself; talent; ability
  • Giới từ of; belonging to; pertaining to

Câu hỏi thường gặp

ของ nghĩa là gì?

ของ (danh từ, giới từ, liên từ) nghĩa là đồ, vật.

ของ đọc thế nào?

ของ đọc là kɔ̌ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khong; 1 âm tiết: kɔ̌ɔng (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.