ของ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ของ nghĩa là đồ, vật.
Nghĩa của ของ
Danh từ
- Đồ, vật.
- ของเล่นđồ chơi
- ของหวานđồ ngọt, đồ ăn ngọt
Giới từ
- Của.
Liên từ
- Của.
- ของฉันcủa tôi.
- ของใครcủa ai?
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ของ
Đồng nghĩa
Từ ghép có ของ
Câu ví dụ với ของ
- ฉันลืมเบอร์ของคุณ Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669082
- ขอบคุณสำหรับคำอธิบายของคุณ cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675811
- ฉันเข้าใจภาษาของคุณ Tớ có thể hiểu tiếng của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679150
- หวีของฉันอยู่ที่ไหน Lược của tôi đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8709473
- หนังสือทั้งหมดของผมหายไป Sách của tôi mất hết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10288996
- ขาขวาของฉันเจ็บ Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11084462
- ฉันทำกระเป๋าเงินของฉันหาย Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878683
- นั่นเป็นของฉัน Cái đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7879000
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thing; item; article; stuff; matter; possession; belonging; property; someone or something that is owned or possessed; occult thing, magical thing; the magic or occult science itself; talent; ability
- Giới từ of; belonging to; pertaining to
Câu hỏi thường gặp
ของ nghĩa là gì?
ของ (danh từ, giới từ, liên từ) nghĩa là đồ, vật.
ของ đọc thế nào?
ของ đọc là kɔ̌ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khong; 1 âm tiết: kɔ̌ɔng (thanh lên).