TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เหมือน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mʉ̌ʉanRTGS muean /mɯa̯n˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เหฺมือนmʉ̌ʉanthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความเหมือน (thêm การ/ความ phía trước)

เหมือน nghĩa là giống nhau, cùng một, tựa hồ.

Nghĩa của เหมือน

Tính từ

  1. Giống nhau, như nhau, cùng một, một thứ.

Liên từ

  1. Tựa hồ.

Từ ghép có เหมือน

Câu ví dụ với เหมือน

  • เขากำลังนอนหลับเหมือนเด็กทารก Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878526
  • เหมือนพ่อ เหมือนลูกชาย Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878450
  • เธอยุ่งเหมือนทอม Cô ấy cũng bận bịu như Tom vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679132
  • ฉันไม่เหมือนทอม Tôi không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817778

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ same, similar
  • Liên từ as, like, as if, similar to

Câu hỏi thường gặp

เหมือน nghĩa là gì?

เหมือน (tính từ, liên từ) nghĩa là giống nhau, cùng một, tựa hồ.

เหมือน đọc thế nào?

เหมือน đọc là mʉ̌ʉan (phiên âm có dấu thanh), RTGS muean; 1 âm tiết: mʉ̌ʉan (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.