เธอ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เธอ nghĩa là chị ấy, cô ấy.
Nghĩa của เธอ
Đại từ
- Chị ấy, cô ấy, bà ấy, nó.
Câu ví dụ với เธอ
- เธอขวางทางฉันอยู่ Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287148
- เธอสนุกกับการเรียนมั้ย? Bạn có thích học không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4288196
- เธอกำลังเรียนวิธีขับรถ Cô ấy đang học cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673101
- เธอต้องมีอายุมากกว่า 80 ปี Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675860
- เธอฉลาดจริง ๆ ไม่ใช่หรือ? Cô ấy thông minh lắm phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679102
- เธอใจร้อนกับฉันจังเลย Bạn không thân thiện với tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287153
- เธอควรจะนอน Bạn nên đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287156
- เธอยุ่งเหมือนทอม Cô ấy cũng bận bịu như Tom vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ a second-person pronoun used to address a person of equal or lower status; a third-person pronoun used to refer to a person of equal or lower status, commonly feminine; a third-person pronoun used to refer to another person out of endearment or respect
- Danh từ an agentive referring to a monarch, chiefly used in royal titles
Câu hỏi thường gặp
เธอ nghĩa là gì?
เธอ (đại từ) nghĩa là chị ấy, cô ấy.
เธอ đọc thế nào?
เธอ đọc là təə (phiên âm có dấu thanh), RTGS thoe; 1 âm tiết: təə (thanh trung).