ถูก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ถูก nghĩa là rẻ, phải, đúng, được.
Nghĩa của ถูก
Tính từ
- Rẻ.
- Phải, đúng, có lý.
Động từ
- Đúng.
- Được, bị.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ถูก
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ถูก
- ทอมถูกขโมยรถจักรยาน Xe máy của Tom bị ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11756041
- ทอมถูกจับเช้าวันจันทร์นี้ Tom bị bắt vào sáng thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669030
- ทอมซื้อของที่ถูกสุดในร้าน Tom đã mua món đồ rẻ nhất trong cửa hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669031
- มันไม่ถูก Nó không rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817555
- ฉันถูกแมลงหลายตัวกัดในป่า Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671137
- ใครถูก? Ai là người đúng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8714381
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cheap; inexpensive; low
- Động từ to touch; to contact; to come into contact with; to be in accordance with; to be in line with; to agree with; to conform to; to match; to fit; to suit; to be correct; to be right; to be accurate; to be precise; to be appropriate (for); to be proper (for); to be suitable (with); used as a passive voice marker
Câu hỏi thường gặp
ถูก nghĩa là gì?
ถูก (tính từ, động từ) nghĩa là rẻ, phải, đúng, được.
ถูก đọc thế nào?
ถูก đọc là tùuk (phiên âm có dấu thanh), RTGS thuk; 1 âm tiết: tùuk (thanh thấp).