โดย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โดย nghĩa là bằng cách, theo cách, bởi.
Nghĩa của โดย
Giới từ
- Bằng cách, theo cách.
- Bởi.
- Của.
- Bằng.
Câu ví dụ với โดย
- ฉันอยู่ไม่ได้โดยไม่มีคุณ Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ by; with; by means of
- Danh từ water
Câu hỏi thường gặp
โดย nghĩa là gì?
โดย (giới từ) nghĩa là bằng cách, theo cách, bởi.
โดย đọc thế nào?
โดย đọc là dooi (phiên âm có dấu thanh), RTGS doi; 1 âm tiết: dooi (thanh trung).