ไป
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไป nghĩa là đi.
Nghĩa của ไป
Động từ
- Đi.
- คุณไปไหนBạn đi đâu?
- ฉันจะไปตลาดTôi sẽ đi chợ.
Từ ghép có ไป
Câu ví dụ với ไป
- ฉันต้องไปนอนแล้ว Tôi phải đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4284485
- ฉันไม่อยากไปโรงเรียน Tôi không muốn đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878412
- คุณควรปล่อยมันไป Bạn nên cho qua chuyện đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10173743
- คุณอยากไปข้างนอกไหม Bạn có muốn đi ra ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10277252
- น้ำซุปเค็มไปหน่อย Món xúp hơi mặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10487162
- ฉันจะไปโรงเรียน Tôi sẽ đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905391
- ฉันกำลังจะไป Tôi sẽ đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287155
- ขาหายตัวไปอย่างไร้ร่องรอย anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878682
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go; to move (away from the speaker); to leave; to depart
- Phó từ used to indicate motion away from the speaker's direction; used to indicate motion that still continues or that continues up to a certain point of time; too much
- Thán từ begone
Câu hỏi thường gặp
ไป nghĩa là gì?
ไป (động từ) nghĩa là đi.
ไป đọc thế nào?
ไป đọc là bpai (phiên âm có dấu thanh), RTGS pai; 1 âm tiết: bpai (thanh trung).