นำ
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nam
/nam˧/ giọng máy của trình duyệt
นำnamthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การนำ (thêm การ/ความ phía trước)
นำ nghĩa là mang.
Nghĩa của นำ
Động từ
- Mang.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นำ
Đồng nghĩa
Từ ghép có นำ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lead; to bring
Câu hỏi thường gặp
นำ nghĩa là gì?
นำ (động từ) nghĩa là mang.
นำ đọc thế nào?
นำ đọc là nam (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam; 1 âm tiết: nam (thanh trung).