TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เกิด

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gə̀ətRTGS koet /kɤːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เกิดgə̀ətthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเกิด (thêm การ/ความ phía trước)

เกิด nghĩa là sinh, xảy ra.

Nghĩa của เกิด

Động từ

  1. Sinh.
  2. Xảy ra.
  3. Xảy đến.

Từ ghép có เกิด

Câu ví dụ với เกิด

  • เกิดอะไรขึ้นกับคุณ? Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878689

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come into being: to be born, to rise, to originate, to emerge, to occur, to happen, to take place, etc.; to rise; to shine; to be or become conspicuous, prominent, or popular
  • Liên từ used to introduce a likelihood, possibility, or supposition: if, should, in case that, if it happens to be that, etc.

Câu hỏi thường gặp

เกิด nghĩa là gì?

เกิด (động từ) nghĩa là sinh, xảy ra.

เกิด đọc thế nào?

เกิด đọc là gə̀ət (phiên âm có dấu thanh), RTGS koet; 1 âm tiết: gə̀ət (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.