TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สำหรับ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sǎm-ràpRTGS sam-rap /sam˩˩˦.rap̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สำsǎmthanh lênphụ âm caoหฺรับràpthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สำหรับ nghĩa là cho.

Nghĩa của สำหรับ

Giới từ

  1. Cho.

Câu ví dụ với สำหรับ

  • ขอบคุณสำหรับคำอธิบายของคุณ cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675811
  • มันไม่แปลกใจเลยสำหรับฉัน Nó không làm tôi ngạc nhiên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878704
  • มันคงใช้เวลานานมากสำหรับฉันที่จะอธิบายทุกอย่าง tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ for; intended for; meant for

Câu hỏi thường gặp

สำหรับ nghĩa là gì?

สำหรับ (giới từ) nghĩa là cho.

สำหรับ đọc thế nào?

สำหรับ đọc là sǎm-ràp (phiên âm có dấu thanh), RTGS sam-rap; 2 âm tiết: sǎm (thanh lên), ràp (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.