จริง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จริง nghĩa là thật, thiệt, phải.
Nghĩa của จริง
Tính từ
- Thật, thiệt, thực.
- Phải.
- Chân chính.
Từ ghép có จริง
Câu ví dụ với จริง
- ทอมพูดเกินจริงเสมอ Tom lúc nào cũng chém gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719799
- มันเป็นเรื่องจริงที่น่าเสียดาย Tiếc rằng cái đó là sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669331
- จริงเหรอ! Thật á? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784280
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ real; true; actual; authentic; genuine
- Phó từ really; truly; indeed
Câu hỏi thường gặp
จริง nghĩa là gì?
จริง (tính từ) nghĩa là thật, thiệt, phải.
จริง đọc thế nào?
จริง đọc là jing (phiên âm có dấu thanh), RTGS ching; 1 âm tiết: jing (thanh trung).