TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หา

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hǎaRTGS ha /haː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หาhǎathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การหา, ความหา (thêm การ/ความ phía trước)

หา nghĩa là tìm thấy, tìm, tìm kiếm.

Nghĩa của หา

Động từ

  1. Tìm thấy.
  2. Tìm, tìm kiếm.
  3. Thăm, đi thăm.
  4. Gặp.

Từ ghép có หา

Câu ví dụ với หา

  • คนหนึ่งสามารถหาเวลาได้เสมอ Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878386
  • หาทอม Tìm Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784306
  • นี่มันหนังสือเล่มที่คุณกำลังหาอยู่ Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4293646

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ used to express surprise, bewilderment, disbelief, contempt, or interrogation
  • Động từ to call; to summon; to seek; to find; to search; to look (for); to visit; to see; to meet; to accuse; to allege; to claim
  • Giới từ to; into
  • Phó từ adverb-auxiliary used in certain negative constructions: otherwise, not

Câu hỏi thường gặp

หา nghĩa là gì?

หา (động từ) nghĩa là tìm thấy, tìm, tìm kiếm.

หา đọc thế nào?

หา đọc là hǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ha; 1 âm tiết: hǎa (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.