หา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หา nghĩa là tìm thấy, tìm, tìm kiếm.
Nghĩa của หา
Động từ
- Tìm thấy.
- Tìm, tìm kiếm.
- Thăm, đi thăm.
- Gặp.
Từ ghép có หา
Câu ví dụ với หา
- คนหนึ่งสามารถหาเวลาได้เสมอ Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878386
- หาทอม Tìm Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784306
- นี่มันหนังสือเล่มที่คุณกำลังหาอยู่ Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4293646
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ used to express surprise, bewilderment, disbelief, contempt, or interrogation
- Động từ to call; to summon; to seek; to find; to search; to look (for); to visit; to see; to meet; to accuse; to allege; to claim
- Giới từ to; into
- Phó từ adverb-auxiliary used in certain negative constructions: otherwise, not
Câu hỏi thường gặp
หา nghĩa là gì?
หา (động từ) nghĩa là tìm thấy, tìm, tìm kiếm.
หา đọc thế nào?
หา đọc là hǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ha; 1 âm tiết: hǎa (thanh lên).