TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ใหญ่

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yàiRTGS yai /jaj˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไหฺย่yàithanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความใหญ่ (thêm การ/ความ phía trước)

ใหญ่ nghĩa là to, lớn, bự.

Nghĩa của ใหญ่

Tính từ

  1. To; rất to; rộng; lớn.
  2. Lớn, bự.
  3. Rộng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ใหญ่

Trái nghĩa

Từ ghép có ใหญ่

Câu ví dụ với ใหญ่

  • คนส่วนใหญ่คิดว่าฉันบ้า Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ big; very big; large; great; important; main
  • Động từ to be big; to be large; to be huge; to be enormous; to be major; to be extensive; to be sizeable

Câu hỏi thường gặp

ใหญ่ nghĩa là gì?

ใหญ่ (tính từ) nghĩa là to, lớn, bự.

ใหญ่ đọc thế nào?

ใหญ่ đọc là yài (phiên âm có dấu thanh), RTGS yai; 1 âm tiết: yài (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.