ไทย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไทย nghĩa là con người, người, người thái, thái lan.
Nghĩa của ไทย
Danh từ
- cổ xưa Con người, người.
- cổ xưa (ชาว~, คน~) Người Thái (Thái Lan).
- (ชาว~, คน~) Người Thái.
- cổ xưa (ประเทศ~, เมือง~, กรุง~) Xiêm.
- (ภาษา~) Tiếng Thái, ngôn ngữ chính thức của Thái Lan.
- by extension (ภาษา~) Bất kỳ một ngôn ngữ nào trong nhóm Thái, chẳng hạn như tiếng Bắc Thái, tiếng Nam Thái, v.v.
Danh từ riêng
- Thái Lan, nước Thái Lan.
Tính từ
miệt thị, tiếng lóng- tiếng lóng, miệt thị, sarcastic Không được công nhận hoặc thực hành rộng rãi trên toàn thế giới; chỉ được thực hiện hoặc diễn ra ở Thái Lan.
- Thái, Thái Lan.
Tính từ
trang trọng- Điều đó nên được đưa ra.
Từ ghép có ไทย
Câu ví dụ với ไทย
- ฉันมาจากประเทศไทย Tôi đến từ Thái Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8688273
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person; human being; (ชาว~, คน~) Siamese person; Thai person
- Danh từ riêng (ประเทศ~, เมือง~, กรุง~) Siam; Thailand (a country in Southeast Asia); Central Thai language, the official language of Thailand; (ภาษา~) any language of the Thais, as Northern Thai language, Southern Thai language, etc.
- Tính từ not universally or internationally recognised, accepted, or practised; only done or taking place in Thailand
- Tính từ that should be given
Câu hỏi thường gặp
ไทย nghĩa là gì?
ไทย (danh từ, danh từ riêng, tính từ) nghĩa là con người, người, người thái, thái lan.
ไทย đọc thế nào?
ไทย đọc là tai (phiên âm có dấu thanh), RTGS thai; 1 âm tiết: tai (thanh trung).