TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ลูก

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lûukRTGS luk /luːk̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ลูกlûukthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ลูก nghĩa là đứa bé, đứa trẻ, quả, trái.

Nghĩa của ลูก

Danh từ

  1. Đứa bé, đứa trẻ, con.
  2. Quả, trái, trái cây.

Từ ghép có ลูก

Câu ví dụ với ลูก

  • แอปเปิ้ลบางลูกไม่ดี Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675901
  • ลูกของฉันต้องการที่จะพูด Bé nhà tôi muốn nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3594890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ child; offspring; issue; son; daughter; ball; round object; fruit; subordinate; person of subordinate or inferior status; person subject to someone or something; subordinate member; member of an entity other than its leader; used as an affectionate term of address to or title for an offspring, person regarded as one's offspring, or young person; and used by such person to refer to oneself; used as a title for a ball, round object, or fruit
  • Lượng từ Classifier for balls, round objects, and fruits. ⇒ all nouns using this classifier

Câu hỏi thường gặp

ลูก nghĩa là gì?

ลูก (danh từ) nghĩa là đứa bé, đứa trẻ, quả, trái.

ลูก đọc thế nào?

ลูก đọc là lûuk (phiên âm có dấu thanh), RTGS luk; 1 âm tiết: lûuk (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.