TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จาก

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jàakRTGS chak /t͡ɕaːk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จากjàakthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การจาก (thêm การ/ความ phía trước)

จาก nghĩa là dừa nước, ra đi, đi.

Nghĩa của จาก

Danh từ

  1. Dừa nước.

Động từ

  1. Ra đi, đi, rời khỏi.

Giới từ

  1. Từ.

Câu ví dụ với จาก

  • มันไกลจากที่นี่ไหม? Nó có xa nơi đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878685
  • ฉันเรียนรู้อะไรมากมายจากคุณ Tôi đã học rất nhiều về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669388
  • มันทำจากไม้หรือโลหะ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nipa, a palm tree of the species Nypa fruticans
  • Động từ to depart, to leave
  • Giới từ from

Câu hỏi thường gặp

จาก nghĩa là gì?

จาก (danh từ, động từ, giới từ) nghĩa là dừa nước, ra đi, đi.

จาก đọc thế nào?

จาก đọc là jàak (phiên âm có dấu thanh), RTGS chak; 1 âm tiết: jàak (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.