Từ vựng tiếng Thái ≈A1 (mới bắt đầu) — trang 2
373 từ ở cấp ≈A1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/2
- จีนjiintrung quốc, trung hoa, tàu
- ฟังfangnghe, lắng nghe, chờ đợi
- เล็กléknhỏ, bé
- ละlámỗi
- ต้องการdtɔ̂ng-gaancần, muốn
- ตายdtaaichết, mất, qua đời
- มือmʉʉtay
- หญิงyǐngphụ nữ, nữ, cái
- เรียกrîiakgọi, kêu, đặt tên
- รูปrûuphình dáng, hình thức, hình thể
- ประชาชนbprà-chaa-chonnhân dân, dân tộc
- ยาyaathuốc
- มนุษย์má-nútngười, con người
- สามsǎamba, số ba
- ลดlótgiảm, bớt
- ผลิตpà-lìtsản xuất, chế tạo
- เล่นlênchơi
- ซื้อsʉ́ʉmua
- การเมืองgaan-mʉʉangchính trị
- ขายkǎaibán
- เสนอsà-nə̌əđề nghị, bày bán
- พร้อมprɔ́ɔmsẵn sàng, cùng nhau, với nhau
- รักษาrák-sǎachữa, chữa bệnh
- เลือกlʉ̂ʉakchọn, lựa chọn
- อ่านàanđọc, đếm
- เขียนkǐianghi
- ระยะrá-yágiai đoạn
- ตลอดdtà-lɔ̀ɔtluôn luôn, luôn
- ความคิดkwaam-kíttư duy, ý định, tư tưởng
- หน้าที่nâa-tîinhiệm vụ, trách nhiệm
- ราคาraa-kaagiá, giá cả
- ผู้หญิงpûu-yǐnggái, đàn bà, cái
- ใส่sàimặc, đeo, đi
- ศึกษาsʉ̀k-sǎahọc, tập, học tập
- เก็บgèpthu thập, gom góp, giữ
- ชั้นchánlớp, hạng
- เดียวกันdiao-ganhệt, y hệt
- สิทธิsìt-tíquyền lợi, quyền
- คณะกรรมการká-ná-gam-má-gaanuỷ ban
- แค่kɛ̂ɛChỉ
- เปลี่ยนbplìianthay đổi, đổi, thay thế
- ปัจจุบันbpàt-jù-banhiện tại, hiện nay, nay
- พื้นที่pʉ́ʉn-tîimiền, vùng
- วิธีwí-tiiphương pháp, phương thức, cách
- ตำแหน่งdtam-nɛ̀ngvị trí, địa điểm
- พยายามpá-yaa-yaamcố gắng, gắng
- โอกาสoo-gàatcơ hội
- แม้mɛ́ɛngay cả, thậm chí, dù
- สมัยsà-mǎithời đại, kỉ nguyên
- ประเภทbprà-pêetthể loại, loại
- เหตุhèetlý do, nguyên nhân
- ตอบdtɔ̀ɔptrả lời
- วัฒนธรรมwát-tá-ná-tamvăn hóa, văn hoá
- นั่นnânđó, cái đó, điều này
- สักsàktếch, giá tỵ
- สินค้าsǐn-káathương phẩm, hàng hoá, sản phẩm
- จำเป็นjam-bpencần, cần thiết
- ถือtʉ̌ʉgiữ, cầm, mang
- เล่าlâokể lại, thuật lại
- ชนิดchá-nítkiểu, loài
- ปรากฏbpraa-gòtxuất hiện
- ชายchaaiđàn ông
- บริษัทbɔɔ-rí-sàtcông ty, xí nghiệp
- จังหวัดjang-wàttỉnh, tỉnh bang
- ใบbailá, buồm
- นอนnɔɔnngủ, ngủ gục
- เกินgəənquá
- สุขsùkniềm vui
- รู้จักrúu-jàklàm quen
- ครูkruugiáo viên, cô giáo
- ดังนั้นdang-nánbởi vậy, cho nên
- ร้านráancửa hàng, hiệu
- บริการbɔɔ-rí-gaanphục vụ
- ทราบsâapbiết, hiểu
- ประมาณbprà-maankhoảng, chừng
- จุดjùtđiểm, đốt, thắp
- ง่ายngâaidễ dàng, dễ, giản dị
- โครงการkroong-gaankế hoạch, đề án
- ตัวอย่างdtuua-yàangví dụ, mẫu vật, mẫu
- ข้างkâangbên cạnh, gần
- เรียกว่าrîiak-wâađược gọi là
- คืนkʉʉnđêm, tối, trả
- โรคrôokbệnh, căn bệnh
- อาการaa-gaantriệu chứng, chứng trạng
- อายุaa-yútuổi, thọ mệnh
- น้องnɔ́ɔngem
- หมอmɔ̌ɔbác sĩ y khoa, bác sĩ
- ความรู้สึกkwaam-rúu-sʉ̀kcảm xúc
- แทนtɛɛnthay thế, thế, thay vì
- ที่อยู่tîi-yùuđịa chỉ
- เชื่อchʉ̂ʉatin, tin tưởng
- ล้านláantrọc, hói, triệu
- ยาวyaaodài
- ครอบครัวkrɔ̂ɔp-kruuagia đình
- ไหมmǎitằm, tơ
- เดินทางdəən-taangdu lịch
- นาnaaruộng lúa
- โรงเรียนroong-riiantrường, trường học
- สภาsà-paahội đồng
- สภาพsà-pâaptình trạng, trạng thái
- วัดwáttu viện, tự viện, đo
- ประกาศbprà-gàatthông báo, ban bố, ban hành
- หัวhǔuađầu
- กลางglaanggiữa, trung tâm, tâm
- แรงrɛɛnglực, sức mạnh
- คู่kûuđôi, cặp, số chẵn
- ตลาดdtà-làatchợ, thị trường
- จับjàpsờ, rờ, bắt
- วิจัยwí-jainghiên cứu
- แนวnɛɛohàng, trào lưu
- ข้าวkâaogạo, cơm
- ยกyóknâng, nhấc
- อาศัยaa-sǎiở, sống, cư trú
- ชุดchútloạt
- หนูnǔuchuột
- นโยบายná-yoo-baaichính sách
- ความรู้kwaam-rúutri thức, kiến thức
- ยอมyɔɔmcho phép
- ควบคุมkûuap-kumđiều khiển
- ธรรมชาติtam-má-châatngoài trời, tự nhiên
- วางwaangđể, đặt
- ปกติbpà-gà-dtìbình thường
- สัญญาsǎn-yaadấu, tín hiệu, lời hứa
- สมาชิกsà-maa-chíkhội viên, thành viên
- นิยมní-yomchủ nghĩa
- รอrɔɔđợi, chờ, chờ đợi
- ต้นdtônthân cây
- อนุญาตà-nú-yâatsự cho phép, cho phép
- สอนsɔ̌ɔndạy, dạy học
- ญี่ปุ่นyîi-bpùnnhật bản, nhật bổn
- ใกล้glâigần
- สิบsìpsố mười
- แก้ไขgɛ̂ɛ-kǎigiải quyết, biên tập, chỉnh sửa
- เพลงpleengnhạc, bài hát, ca
- พิเศษpí-sèetđặc biệt
- ปากbpàakmiệng, mồm
- ความหมายkwaam-mǎainghĩa, ý nghĩa
- บริเวณbɔɔ-rí-weenđịa phương, vùng, miền
- ยิ้มyímcười, cười mỉm
- ยุคyúkthời kì, thời kỳ, kỉ nguyên
- สัตว์sàtsinh vật, tạo vật
- บทbòtchương
- เขตkèetmiền, vùng, khu vực
- หายhǎaibiến mất, khỏi, phục hồi
- นอกnɔ̂ɔkngoài
- ไม้máaigỗ, đũa, que
- บังคับbang-kápbắt, ép
- ยากyâakkhó khăn, nghèo
- สายsǎaidây, dây thép, đàn
- ตรวจdtrùuatkiểm tra, khám
- วันนี้wan-níibữa nay, hôm nay
- สำนักงานsǎm-nák-ngaanvăn phòng
- จบjòpchóp, mút, hết
- สัมภาษณ์sǎm-pâatcuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn, phỏng vấn
- ทันทีtan-tiingay, ngay lập tức, tức thì
- เจอjəəgặp, tìm
- ยอมรับyɔɔm-rápchấp nhận, nhận, chịu
- เจ้าของjâo-kɔ̌ɔngchủ nhân
- ผู้ชายpûu-chaaitrai, đàn ông
- ชุมชนchum-choncộng đồng
- อาaachú
- สวยsǔaiđẹp, xinh đẹp
- รายงานraai-ngaanbáo cáo, bản báo cáo
- ข่าวkàaotin tức, tin
- ฉบับchà-bàpxuất bản
- สถาบันsà-tǎa-banviện, cơ quan, thiết chế
- ประธานbprà-taanchủ tịch, chủ ngữ
- ปรับbpràpphạt vạ, bắt phạt
- สนับสนุนsà-nàp-sà-nǔnủng hộ, hỗ trợ, tài trợ
- โตdtoolớn
- แพทย์pɛ̂ɛtbác sĩ y khoa, bác sĩ
- เครื่องkrʉ̂ʉangdụng cụ, đồ dùng
- แก้gɛ̂ɛgiải quyết