ผล
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pǒnRTGS phon
/pʰon˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ผนpǒnthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผล nghĩa là hiệu quả, quả.
Nghĩa của ผล
Danh từ
- Hiệu quả.
- Quả.
- Kết quả.
- Hiệu ứng.
- Trái, trái cây.
Từ ghép có ผล
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ result; outcome; profit; effect; fruit
- Lượng từ Classifier for fruits.
Câu hỏi thường gặp
ผล nghĩa là gì?
ผล (danh từ) nghĩa là hiệu quả, quả.
ผล đọc thế nào?
ผล đọc là pǒn (phiên âm có dấu thanh), RTGS phon; 1 âm tiết: pǒn (thanh lên).