เห็น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เห็น nghĩa là thấy, nhìn, nhìn thấy.
Nghĩa của เห็น
Động từ
- Thấy, nhìn.
- ผมจะไปดูหนังTôi sẽ đi coi phim.
- Nhìn thấy, xem xét, xem.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เห็น
Đồng nghĩa
Từ ghép có เห็น
- ความเห็น — Ý kiến, kiến giải, ý.
Câu ví dụ với เห็น
- ฉันเคยเห็นสุนัข Tôi thấy một con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7766159
- คุณเห็นผู้หญิงคนนั้นที่ไหน Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10517789
- ฉันเคยเห็นจานบินยูเอฟโอ Tôi nhìn thấy UFO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7766160
- ฉันเห็นบ้าน Tôi thấy một ngôi nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717335
- คุณเห็นผู้หญิงคนนั้นอยู่ที่ไหน? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719765
- ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้า Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817669
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to see: to perceive visually or mentally; to think; to opine; to view; to consider; to feel; to seem, to appear; to be likely (to), to have the possibility (for, to, etc.); to favour; to be in favour (of); to give more importance, preference, or respect (to); to treat or regard as more important or favourable; to care
- Danh từ civet: any mammal of the family Viverridae
Câu hỏi thường gặp
เห็น nghĩa là gì?
เห็น (động từ) nghĩa là thấy, nhìn, nhìn thấy.
เห็น đọc thế nào?
เห็น đọc là hěn (phiên âm có dấu thanh), RTGS hen; 1 âm tiết: hěn (thanh lên).