TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เห็น

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hěnRTGS hen /hen˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เห็นhěnthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเห็น (thêm การ/ความ phía trước)

เห็น nghĩa là thấy, nhìn, nhìn thấy.

Nghĩa của เห็น

Động từ

  1. Thấy, nhìn.
    • ผมจะไปดูหนังTôi sẽ đi coi phim.
  2. Nhìn thấy, xem xét, xem.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เห็น

Đồng nghĩa

Từ ghép có เห็น

Câu ví dụ với เห็น

  • ฉันเคยเห็นสุนัข Tôi thấy một con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7766159
  • คุณเห็นผู้หญิงคนนั้นที่ไหน Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10517789
  • ฉันเคยเห็นจานบินยูเอฟโอ Tôi nhìn thấy UFO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7766160
  • ฉันเห็นบ้าน Tôi thấy một ngôi nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717335
  • คุณเห็นผู้หญิงคนนั้นอยู่ที่ไหน? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719765
  • ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้า Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817669

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to see: to perceive visually or mentally; to think; to opine; to view; to consider; to feel; to seem, to appear; to be likely (to), to have the possibility (for, to, etc.); to favour; to be in favour (of); to give more importance, preference, or respect (to); to treat or regard as more important or favourable; to care
  • Danh từ civet: any mammal of the family Viverridae

Câu hỏi thường gặp

เห็น nghĩa là gì?

เห็น (động từ) nghĩa là thấy, nhìn, nhìn thấy.

เห็น đọc thế nào?

เห็น đọc là hěn (phiên âm có dấu thanh), RTGS hen; 1 âm tiết: hěn (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.