ผม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผม nghĩa là tóc, tôi, tớ.
Nghĩa của ผม
Danh từ
- Tóc.
- เขามีผมยาวNó có tóc dài.
Đại từ
- Tôi, tớ, ta, tui, tao, mình.
Từ ghép có ผม
Câu ví dụ với ผม
- หนังสือทั้งหมดของผมหายไป Sách của tôi mất hết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10288996
- ผมนอนแค่สามสิบนาที Tôi đã chỉ ngủ được khoảng ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10300594
- ผมจะไม่กลับมา Tôi sẽ không quay về. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10502918
- ผมชื่อจอห์นครับ Tên tôi là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9671119
- ผมไม่มีเวลาไปพบคุณ Tôi không có thì giờ gặp anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10543079
- ผมจะไม่ยกโทษให้คุณ Tôi sẽ không tha thứ cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10670501
- ผมชื่อทอมครับ Tên tôi là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13115600
- ผมสบายดีครับ Tôi ổn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9671117
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ headhair.
- Đại từ a first person pronoun employed by a male when addressing any commoner.
Câu hỏi thường gặp
ผม nghĩa là gì?
ผม (danh từ, đại từ) nghĩa là tóc, tôi, tớ.
ผม đọc thế nào?
ผม đọc là pǒm (phiên âm có dấu thanh), RTGS phom; 1 âm tiết: pǒm (thanh lên).