อีก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อีก nghĩa là hơn, lại.
Nghĩa của อีก
Phó từ
- Hơn.
- Lại.
Câu ví dụ với อีก
- ฉันไม่ชอบคุณอีกต่อไป Tôi không thích bạn nữa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878813
- คุณจะถามอะไรอีกไหม Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10556545
- ฉันไม่มีอะไรจะพูดอีกแล้ว Tôi không còn gì để nói nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675894
- ฉันไม่มีไอเดียอย่างอี่นอีกแล้ว Tôi không có thêm ý tưởng nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679110
- ดังขึ้นอีก To nữa lên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631727
- ขอกาแฟอีกสักแก้ว ได้ไหม? Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720268
- ฉันบอกให้พวกเขาส่งตั๋วอีกใบมาให้ Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287154
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ more; additional; further; other; different
- Phó từ more; additionally; further; any more; any longer; again
Câu hỏi thường gặp
อีก nghĩa là gì?
อีก (phó từ) nghĩa là hơn, lại.
อีก đọc thế nào?
อีก đọc là ìik (phiên âm có dấu thanh), RTGS ik; 1 âm tiết: ìik (thanh thấp).