สี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สี nghĩa là màu, sắc, màu sắc, thoa.
Nghĩa của สี
Danh từ
- Màu, sắc.
- ผมชอบสีแดงTôi thích màu đỏ.
- Màu sắc.
Động từ
- Thoa, xoa.
- Nạo, cạo, gọt, gạt, vét, nạo vét.
Từ ghép có สี
- สีสัน — Màu sắc, thường nói về trang trí hay trang điểm.
- ยาสีฟัน — Kem đánh răng, thuốc đánh răng.
- สีน้ำมัน — Sơn dầu.
- กากี — Màu kaki.
- แปรงสีฟัน — Bàn chải đánh răng.
- สีดำ — Màu đen.
- สีน้ำ — Màu nước.
- สีฟ้า — Màu xanh da trời.
- สีทอง — Màu vàng kim, màu của kim loại vàng.
- สีชมพู — Màu hồng.
- สีม่วง — Màu tím.
- สีเงึน — Màu bạc.
- สี้ส้ม — Màu cam.
- สีเขียว — Màu lục.
- สีเหลือง — Màu vàng.
- สีนำ้เงึน — Màu xanh dương.
Câu ví dụ với สี
- ฉันมีแมวสีขาว Tôi có một con mèo trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692208
- คุณชอบสีอะไร? Cậu thích màu nào hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679135
- มันเป็นสีแดง Cái này màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722747
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ color, colour; สีแดงเป็นสีมงคลของชาวจีน; sǐi dɛɛng bpen sǐi mong-kon kɔ̌ɔng chaao jiin; Red (color) is an auspicious color of the Chinese (people).
- Tính từ colored
- Động từ to rub; to scrape
- Động từ used in บัดสี (bàt-sǐi, “to feel ashamed, be ashamed”)
- Danh từ used in สีข้าง (sǐi-kâang, “side (of the body)”)
Câu hỏi thường gặp
สี nghĩa là gì?
สี (danh từ, động từ) nghĩa là màu, sắc, màu sắc, thoa.
สี đọc thế nào?
สี đọc là sǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS si; 1 âm tiết: sǐi (thanh lên).