พบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พบ nghĩa là gặp, tìm.
Nghĩa của พบ
Động từ
- Gặp.
- Tìm.
Từ ghép có พบ
Câu ví dụ với พบ
- ฉันพบทอมระหว่างทาง Tôi đã gặp Tom ở trên đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675827
- ผมไม่มีเวลาไปพบคุณ Tôi không có thì giờ gặp anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10543079
- ทุกคนต้องการพบคุณ คุณโด่งดังแล้ว! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679057
- เมื่อใดก็ตามที่ฉันพบบางสิ่งที่ฉันชอบมันจะแพงเกินไป khi tôi tìm kiếm thứ gì đó tôi thích, nó lại quá đắt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to meet, to encounter; to find
Câu hỏi thường gặp
พบ nghĩa là gì?
พบ (động từ) nghĩa là gặp, tìm.
พบ đọc thế nào?
พบ đọc là póp (phiên âm có dấu thanh), RTGS phop; 1 âm tiết: póp (thanh cao).