TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กลับ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
glàpRTGS klap /klap̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กฺลับglàpthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การกลับ (thêm การ/ความ phía trước)

กลับ nghĩa là về, trở lại.

Nghĩa của กลับ

Động từ

  1. Về, trở lại, trở về.

Câu ví dụ với กลับ

  • ผมจะไม่กลับมา Tôi sẽ không quay về. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10502918
  • แมรี่เพิ่งกลับมาถึงบ้าน Maria vừa trở về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703193
  • ฉันจะกลับมาเร็วๆ นี้ Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3608978
  • เดี๋ยวฉันจะกลับมาเร็วๆนี้ Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287131
  • ฉันจะโทรหาพวกเขาพรุ่งนี้เมื่อฉันกลับมา Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287159
  • กลับมาตอนมัธยม ฉันตื่นนอนเวลา 6 โมงเช้าทุกเช้า trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to return; to come back; to flip; to turn over

Câu hỏi thường gặp

กลับ nghĩa là gì?

กลับ (động từ) nghĩa là về, trở lại.

กลับ đọc thế nào?

กลับ đọc là glàp (phiên âm có dấu thanh), RTGS klap; 1 âm tiết: glàp (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.