TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ภาษา

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
paa-sǎaRTGS pha-sa /pʰaː˧.saː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พาpaathanh trungphụ âm thấpสาsǎathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ภาษา

ภาษา nghĩa là ngôn ngữ, ngôn ngữ lập trình.

Nghĩa của ภาษา

Danh từ

  1. Ngôn ngữ.
    • ภาษา ไทยtiếng Thái
    • ภาษา อังกฤษtiếng Anh
    • ภาษาพูดngôn ngữ nói
    • ภาษามือngôn ngữ ký hiệu
  2. Ngôn ngữ lập trình.
    • ภาษา จาวาngôn ngữ lập trình Java
    • ภาษา ซีngôn ngữ lập trình C
  3. Tiếng, tiếng nói.

Từ ghép có ภาษา

Câu ví dụ với ภาษา

  • ฉันพูดภาษาญี่ปุ่นไม่ได้ Tôi không nói tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878686
  • ฉันเข้าใจภาษาของคุณ Tớ có thể hiểu tiếng của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679150
  • ฉันชอบพูดภาษาฝรั่งเศส Tôi thích nói tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720306
  • คุณพูดภาษาอังกฤษได้ไหม? Bạn có nói tiếng Anh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878400
  • เขาพูดภาษาอังกฤษ Ông ấy nói tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692050
  • ทอมพูดภาษาฝรั่งเศสได้ไหม? Tom biết nói tiếng Pháp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719766
  • แมรี่พูดภาษาญี่ปุ่นช้าๆ Mary nói Tiếng Nhật chậm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675836
  • เธอเป็นคนพูดภาษาอังกฤษได้คล่อง Cô ấy là một người nói tiếng Anh thông thạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ language (form of communication using words: spoken, gestured, or written); language (computer language); a minority that speaks a certain language; any matter, content, or story that is understood by the people discussing it; way, manner (esp. proper way, accepted ways)

Câu hỏi thường gặp

ภาษา nghĩa là gì?

ภาษา (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ, ngôn ngữ lập trình.

ภาษา đọc thế nào?

ภาษา đọc là paa-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-sa; 2 âm tiết: paa (thanh trung), sǎa (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.