ใช้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ใช้ nghĩa là xài, sử dụng.
Nghĩa của ใช้
Động từ
- Xài, dùng.
- Dùng, sử dụng.
- Tiêu thụ.
Từ ghép có ใช้
Câu ví dụ với ใช้
- ใช้นี่สิ Dùng cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878494
- กษัตริย์ใช้อำนาจในทางที่ผิด Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679083
- ฉันใช้เวลาสิบสองชั่วโมงบนรถไฟ Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692125
- มันใช้เวลา Nó cần thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8743308
- ไม่สามารถเรียกใช้โปรแกรมนี้ในโหมด DOS ได้ Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11110301
- มันคงใช้เวลานานมากสำหรับฉันที่จะอธิบายทุกอย่าง tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to use; to employ; to put to use; to utilise; to apply (a law, rule, etc); to exercise (a power, right, freedom, etc); to require (someone to do something); to have or make (someone do something); to abet; to disburse or spend (money, etc); to pay (a debt, sum, etc); to perform (an obligation, etc)
Câu hỏi thường gặp
ใช้ nghĩa là gì?
ใช้ (động từ) nghĩa là xài, sử dụng.
ใช้ đọc thế nào?
ใช้ đọc là chái (phiên âm có dấu thanh), RTGS chai; 1 âm tiết: chái (thanh cao).