ส่วน
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sùuanRTGS suan
/sua̯n˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ส่วนsùuanthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ส่วน nghĩa là phần, bộ phận.
Nghĩa của ส่วน
Danh từ
- Phần.
- Bộ phận.
Từ ghép có ส่วน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ part; portion; piece; part; participation; role; division; section; measure; quantity; side
- Giới từ as for; as regards; on the part of; whilst; whereas
Câu hỏi thường gặp
ส่วน nghĩa là gì?
ส่วน (danh từ) nghĩa là phần, bộ phận.
ส่วน đọc thế nào?
ส่วน đọc là sùuan (phiên âm có dấu thanh), RTGS suan; 1 âm tiết: sùuan (thanh thấp).