เวลา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เวลา nghĩa là thời gian.
Nghĩa của เวลา
Danh từ
- Thời gian.
- ฉันไม่มีเวลาไปเที่ยวTôi không có thời gian đi chơi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เวลา
Đồng nghĩa
Từ ghép có เวลา
Câu ví dụ với เวลา
- ฉันต้องการเวลามากกว่านี้ Tôi cần thêm thì giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675871
- เวลาว่างคุณทำอะไร? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679118
- ฉันไม่รู้ว่ามีเวลามั้ย Tôi không biết liệu tôi có thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287121
- คุณทำอะไรในเวลาว่าง? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679120
- ผมไม่มีเวลาไปพบคุณ Tôi không có thì giờ gặp anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10543079
- คนหนึ่งสามารถหาเวลาได้เสมอ Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878386
- ได้เวลานอน Đã đến giờ đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692049
- ฉันใช้เวลาสิบสองชั่วโมงบนรถไฟ Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692125
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ time; period of time; point of time; occasion
- Liên từ when; whenever; while
Câu hỏi thường gặp
เวลา nghĩa là gì?
เวลา (danh từ) nghĩa là thời gian.
เวลา đọc thế nào?
เวลา đọc là wee-laa (phiên âm có dấu thanh), RTGS we-la; 2 âm tiết: wee (thanh trung), laa (thanh trung).