TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เวลา

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wee-laaRTGS we-la /weː˧.laː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เวweethanh trungphụ âm thấpลาlaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เวลา nghĩa là thời gian.

Nghĩa của เวลา

Danh từ

  1. Thời gian.
    • ฉันไม่มีเวลาไปเที่ยวTôi không có thời gian đi chơi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เวลา

Đồng nghĩa

Từ ghép có เวลา

Câu ví dụ với เวลา

  • ฉันต้องการเวลามากกว่านี้ Tôi cần thêm thì giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675871
  • เวลาว่างคุณทำอะไร? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679118
  • ฉันไม่รู้ว่ามีเวลามั้ย Tôi không biết liệu tôi có thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287121
  • คุณทำอะไรในเวลาว่าง? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679120
  • ผมไม่มีเวลาไปพบคุณ Tôi không có thì giờ gặp anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10543079
  • คนหนึ่งสามารถหาเวลาได้เสมอ Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878386
  • ได้เวลานอน Đã đến giờ đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692049
  • ฉันใช้เวลาสิบสองชั่วโมงบนรถไฟ Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692125

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ time; period of time; point of time; occasion
  • Liên từ when; whenever; while

Câu hỏi thường gặp

เวลา nghĩa là gì?

เวลา (danh từ) nghĩa là thời gian.

เวลา đọc thế nào?

เวลา đọc là wee-laa (phiên âm có dấu thanh), RTGS we-la; 2 âm tiết: wee (thanh trung), laa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.