หรือ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หรือ nghĩa là hoặc, hay, hay là.
Nghĩa của หรือ
Liên từ
- Hoặc, hay.
- คุณอยากซื้เสื้อผ้าสีแดงหรือสีเขียวBạn muốn mua áo màu đỏ hay màu lục?
- Hay là.
Câu ví dụ với หรือ
- เธอฉลาดจริง ๆ ไม่ใช่หรือ? Cô ấy thông minh lắm phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679102
- มันทำจากไม้หรือโลหะ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722702
- คุณแน่ใจหรือ? Bạn chắc chứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878365
- คุณบ้าหรือ? Anh bị điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878679
- ฉันจะหยุดสองหรือสามวัน Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675884
- หิวหรือย Bạn có đói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11533376
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ or
- Trợ từ final interrogative particle on a yes-no question
Câu hỏi thường gặp
หรือ nghĩa là gì?
หรือ (liên từ) nghĩa là hoặc, hay, hay là.
หรือ đọc thế nào?
หรือ đọc là rʉ̌ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS rue; 1 âm tiết: rʉ̌ʉ (thanh lên).