TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หรือ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rʉ̌ʉRTGS rue /rɯː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺรือrʉ̌ʉthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

หรือ nghĩa là hoặc, hay, hay là.

Nghĩa của หรือ

Liên từ

  1. Hoặc, hay.
    • คุณอยากซื้เสื้อผ้าสีแดงหรือสีเขียวBạn muốn mua áo màu đỏ hay màu lục?
  2. Hay là.

Câu ví dụ với หรือ

  • เธอฉลาดจริง ๆ ไม่ใช่หรือ? Cô ấy thông minh lắm phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679102
  • มันทำจากไม้หรือโลหะ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722702
  • คุณแน่ใจหรือ? Bạn chắc chứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878365
  • คุณบ้าหรือ? Anh bị điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878679
  • ฉันจะหยุดสองหรือสามวัน Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675884
  • หิวหรือย Bạn có đói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11533376

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ or
  • Trợ từ final interrogative particle on a yes-no question

Câu hỏi thường gặp

หรือ nghĩa là gì?

หรือ (liên từ) nghĩa là hoặc, hay, hay là.

หรือ đọc thế nào?

หรือ đọc là rʉ̌ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS rue; 1 âm tiết: rʉ̌ʉ (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.