TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ช่วย

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chûaiRTGS chuai /t͡ɕʰua̯j˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ช่วยchûaithanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การช่วย (thêm การ/ความ phía trước)

ช่วย nghĩa là giúp, giúp đỡ.

Nghĩa của ช่วย

Động từ

  1. Giúp, giúp đỡ.

Từ ghép có ช่วย

Câu ví dụ với ช่วย

  • ฉันจะไม่ช่วยคุณ Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671204
  • คุณสามารถช่วยฉัน Bạn có thể giúp tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679129
  • ช่วยฉันด้วย! Cứu tôi với! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878462
  • ทอมช่วยเรา Tom giúp đỡ chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675872
  • ช่วยพูดซ้ำในสิ่งที่คุณพึ่งพูดได้ไหม Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669150

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to help

Câu hỏi thường gặp

ช่วย nghĩa là gì?

ช่วย (động từ) nghĩa là giúp, giúp đỡ.

ช่วย đọc thế nào?

ช่วย đọc là chûai (phiên âm có dấu thanh), RTGS chuai; 1 âm tiết: chûai (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.