หลัก
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
làkRTGS lak
/lak̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
หฺลักlàkthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หลัก nghĩa là cột, trụ.
Nghĩa của หลัก
Danh từ
- Cột.
- Trụ.
- Nguyên lí, nguyên tắc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หลัก
Đồng nghĩa
Từ ghép có หลัก
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pillar; post; basis; core; principle; foundation; position (of a number)
- Số từ lakh; hundred thousand
Câu hỏi thường gặp
หลัก nghĩa là gì?
หลัก (danh từ) nghĩa là cột, trụ.
หลัก đọc thế nào?
หลัก đọc là làk (phiên âm có dấu thanh), RTGS lak; 1 âm tiết: làk (thanh thấp).