TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ดัง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dang /daŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ดังdangthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความดัง (thêm การ/ความ phía trước)

ดัง nghĩa là to, ồn, ầm, mũi.

Nghĩa của ดัง

Tính từ

  1. To.
  2. Ồn, ầm.

Danh từ

cổphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm
  1. Mũi.

Từ ghép có ดัง

Câu ví dụ với ดัง

  • กรุณาพูดดังขึ้น Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719751
  • ดังขึ้นอีก To nữa lên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631727
  • ดังขึ้น To nữa lên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ loud; noisy.; famous; popular.
  • Giới từ like; as.
  • Danh từ nose.

Câu hỏi thường gặp

ดัง nghĩa là gì?

ดัง (tính từ, danh từ) nghĩa là to, ồn, ầm, mũi.

ดัง đọc thế nào?

ดัง đọc là dang (phiên âm có dấu thanh), RTGS dang; 1 âm tiết: dang (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.