TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เพื่อน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pʉ̂ʉanRTGS phuean /pʰɯa̯n˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เพื่อนpʉ̂ʉanthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คน

เพื่อน nghĩa là người bạn, bạn.

Nghĩa của เพื่อน

Danh từ

  1. Người bạn, bạn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เพื่อน

Đồng nghĩa

Từ ghép có เพื่อน

Câu ví dụ với เพื่อน

  • นี่คือทอมเพื่อนของเรา Đây là bạn của bọn tớ, Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675793
  • ฉันมีเพื่อนไม่กี่คน Tớ có một vài người bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675835

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ a third person pronoun: he, she, it, they, etc.; anyone or anything else; any other person or thing; other(s); the other(s)
  • Danh từ person whom one knows, likes, trusts, is allied with, or receives support from: friend, buddy, mate; familiar, intimate; patron, supporter, ally; etc.; person going somewhere or doing something with someone as companion or escort; person sharing or involved in the same activity, occupation, condition, status, etc: fellow, peer, comrade, associate, etc.; sex partner; lesbian partner; party to or partner in a lesbian relationship

Câu hỏi thường gặp

เพื่อน nghĩa là gì?

เพื่อน (danh từ) nghĩa là người bạn, bạn.

เพื่อน đọc thế nào?

เพื่อน đọc là pʉ̂ʉan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuean; 1 âm tiết: pʉ̂ʉan (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.