เดือน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เดือน nghĩa là tháng, mặt trăng, trăng.
Nghĩa của เดือน
Danh từ
- Tháng.
- Mặt trăng, trăng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เดือน
Đồng nghĩa
Từ ghép có เดือน
- ประจำเดือน — Chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
- ไส้เดือน — Giun đất, trùn.
Câu ví dụ với เดือน
- ทอมอยูในออสเตรเลียเมื่อเดือนที่แล้ว Tom dã ở Úc vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9258127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moon; month
Câu hỏi thường gặp
เดือน nghĩa là gì?
เดือน (danh từ) nghĩa là tháng, mặt trăng, trăng.
เดือน đọc thế nào?
เดือน đọc là dʉʉan (phiên âm có dấu thanh), RTGS duean; 1 âm tiết: dʉʉan (thanh trung).