TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หลัง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lǎngRTGS lang /laŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺลังlǎngthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

หลัง nghĩa là lưng, mặt sau, phía sau, tiếp theo.

Nghĩa của หลัง

Danh từ

  1. anatomy Lưng.
  2. Mặt sau, phía sau.

Tính từ

  1. Tiếp theo; sau đó.

Phó từ

  1. Sau.

Giới từ

  1. Sau.

Từ ghép có หลัง

Câu ví dụ với หลัง

  • ทอมไม่เชื่อในชีวิตหลังความตาย Tom không tin vào cuộc sống sau khi chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669092

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ back; back; rear
  • Tính từ next; after; later; hind
  • Phó từ after; past; behind; at the back
  • Giới từ behind; after, past
  • Lượng từ Classifier for houses, tents, mosquito nets, etc. ⇒ all nouns using this classifier

Câu hỏi thường gặp

หลัง nghĩa là gì?

หลัง (danh từ, tính từ, phó từ, giới từ) nghĩa là lưng, mặt sau, phía sau, tiếp theo.

หลัง đọc thế nào?

หลัง đọc là lǎng (phiên âm có dấu thanh), RTGS lang; 1 âm tiết: lǎng (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.