TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

บน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bon /bon˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
บนbonthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

บน nghĩa là trên.

Nghĩa của บน

Giới từ

  1. Trên.

Từ ghép có บน

Câu ví dụ với บน

  • นกอยู่บนฟ้า Con chim ở trên trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3840296
  • ฉันใช้เวลาสิบสองชั่วโมงบนรถไฟ Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692125
  • แว่นตาของคุณหล่นลงบนพื้น Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ on; up; upon; above; over
  • Tính từ upper; high; higher
  • Động từ to promise; to pledge; to ask (a supernatural being) to grant one's wish, with a promise to give or do something in return; to bribe
  • Danh từ promise; pledge; promise or pledge to give something to or do something for a supernatural being in return for granting one's wish

Câu hỏi thường gặp

บน nghĩa là gì?

บน (giới từ) nghĩa là trên.

บน đọc thế nào?

บน đọc là bon (phiên âm có dấu thanh), RTGS bon; 1 âm tiết: bon (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.