เพื่อ
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pʉ̂ʉaRTGS phuea
/pʰɯa̯˥˩/ giọng máy của trình duyệt
เพื่อpʉ̂ʉathanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เพื่อ nghĩa là cho.
Nghĩa của เพื่อ
Liên từ
cổphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Cho.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ for
- Liên từ for; since; because
- Phó từ why
- Thán từ why?; for what?
Câu hỏi thường gặp
เพื่อ nghĩa là gì?
เพื่อ (liên từ) nghĩa là cho.
เพื่อ đọc thế nào?
เพื่อ đọc là pʉ̂ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuea; 1 âm tiết: pʉ̂ʉa (thanh xuống).