นี้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นี้ nghĩa là này.
Nghĩa của นี้
Định từ
- Này.
Từ ghép có นี้
Câu ví dụ với นี้
- ฉันต้องการเวลามากกว่านี้ Tôi cần thêm thì giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675871
- อาคารนี้ใกล้เสร็จแล้ว Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679127
- ฉันรักบริษัทนี้ Tôi yêu công ty này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669067
- เบียร์นี้ของใคร? Bia của ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679054
- ใครทำเค้กนี้? Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695472
- กรุณากรอกแบบฟอร์มใบสมัครนี้ Xin điền vào đơn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722745
- เด็กทุกคนรู้เรื่องนี้ Cái này đến trẻ con cũng biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10736575
- ฉันจะกลับมาเร็วๆ นี้ Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3608978
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Định từ this; these
Câu hỏi thường gặp
นี้ nghĩa là gì?
นี้ (định từ) nghĩa là này.
นี้ đọc thế nào?
นี้ đọc là níi (phiên âm có dấu thanh), RTGS ni; 1 âm tiết: níi (thanh cao).