TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ได้

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dâaiRTGS dai /daːj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ด้ายdâaithanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การได้ (thêm การ/ความ phía trước)

ได้ nghĩa là có thể, được, nổi.

Nghĩa của ได้

Động từ

  1. Có thể, được.
  2. Nổi.

Câu ví dụ với ได้

  • คุณสามารถทำมันได้ Bạn có thể làm nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695455
  • คุณได้มันมาจากไหน? Bạn lấy cái đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720133
  • เด็กทุกคนสามารถทำได้ Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10468636
  • ฉันได้เงินวันละ 100 ยูโร Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287145
  • คุณพูดภาษาอังกฤษได้ไหม? Bạn có nói tiếng Anh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878400
  • ฉันขี่ม้าได้ Tôi biết cưỡi ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679138
  • ทอมพูดภาษาฝรั่งเศสได้ไหม? Tom biết nói tiếng Pháp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719766
  • จับได้แล้ว! Hiểu rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784282

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get; to obtain; to receive; used before a verb to indicate that one has done or has an opportunity to do the action; used after a verb to express that the action can be or has been done
  • Thán từ used to express a range of emotions, including acceptance, agreement, permission, anger, reproof, resignation, etc.

Câu hỏi thường gặp

ได้ nghĩa là gì?

ได้ (động từ) nghĩa là có thể, được, nổi.

ได้ đọc thế nào?

ได้ đọc là dâai (phiên âm có dấu thanh), RTGS dai; 1 âm tiết: dâai (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.