TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ใคร

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kraiRTGS khrai /kʰraj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไคฺรkraithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ใคร nghĩa là ai.

Nghĩa của ใคร

Đại từ

  1. Ai.

Từ ghép có ใคร

Câu ví dụ với ใคร

  • ผู้หญิงคนนั้นคือใคร? Người phụ nữ đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673107
  • มีใครอยู่ที่นี่ไหม? Có ai ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692054
  • มีใครอยู่บ้านไหม? Có ai ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8743312
  • เบียร์นี้ของใคร? Bia của ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679054
  • ใครทำเค้กนี้? Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695472
  • ใครจะรู้? Ai mà biết được? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878718
  • ใครขโมยแอปเปิ้ล? Ai ăn cắp quả tào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671217
  • ฉันจำเป็นต้องตีใครสักคน Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ who; which person; what person?; whoever; anyone; someone; everyone; they (people in general); person; one

Câu hỏi thường gặp

ใคร nghĩa là gì?

ใคร (đại từ) nghĩa là ai.

ใคร đọc thế nào?

ใคร đọc là krai (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrai; 1 âm tiết: krai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.