เมื่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมื่อ nghĩa là khi, khi nào, lúc nào.
Nghĩa của เมื่อ
Liên từ
- Khi.
- Khi nào, lúc nào, bao giờ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เมื่อ
Đồng nghĩa
Từ ghép có เมื่อ
Câu ví dụ với เมื่อ
- เขาเสียชีวิตเมื่อสามปีก่อน Anh ấy đã mất ba năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822125
- เมื่อฉันโตขึ้น ฉันอยากเป็นราชา Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878371
- ฉันเริ่มเรียนภาษาจีนเมื่อสัปดาห์ที่แล้ว Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8718091
- ทอมอยูในออสเตรเลียเมื่อเดือนที่แล้ว Tom dã ở Úc vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9258127
- ฉันจะโทรหาพวกเขาพรุ่งนี้เมื่อฉันกลับมา Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287159
- มองมาที่ฉันเมื่อฉันคุยกับคุณ! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878807
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Lượng từ classifier for a time, times
- Liên từ when
Câu hỏi thường gặp
เมื่อ nghĩa là gì?
เมื่อ (liên từ) nghĩa là khi, khi nào, lúc nào.
เมื่อ đọc thế nào?
เมื่อ đọc là mʉ̂ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS muea; 1 âm tiết: mʉ̂ʉa (thanh xuống).