ว่า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ว่า nghĩa là rằng.
Nghĩa của ว่า
Liên từ
- Rằng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ว่า
Đồng nghĩa
Từ ghép có ว่า
- แต่ว่า — Nhưng, nhưng mà, mà.
- ผู้ว่าราชการ — Thống đốc, thống sử.
- ผู้ว่าการ — Người thống trị.
Câu ví dụ với ว่า
- คุณกำลังพูดว่าอะไร ทอม? Bạn đang nói gì vậy, Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675821
- ฉันขอถามได้มั้ยว่าทำไม? Tôi có thể hỏi tại sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675847
- ว่าไง? Gì thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878474
- ฉันไม่เชื่อว่าแมวดำก่อให้เกิดโชคร้าย Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679076
- ฉันสงสัยว่าพรุ่งนี้อากาศจะเป็นอย่างไร Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8715675
- ฉันไม่รู้ว่าแมรี่เป็นแฟนคุณ Tôi không biết Mary là bạn gái của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10692798
- ฉันเห็นด้วยกับคุณว่าเราควรลองอีกครั้ง Tôi đồng ý với cậu là chúng ta nên thử lại lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675829
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to say, to speak, to tell; to utter, to pronounce; to instruct; to direct; to address; to deal (with); to handle; to administer; to manage; to admonish; to scold; to rebuke; to lecture; to criticise; to comment negatively; to speak ill (of); to sing; to chant; to hire; to employ; to ask to do something in exchange for compensation; to think, to view; to bear in mind, have in mind, or create in mind (a thought, opinion, idea, etc); to plan, to intend
- Liên từ as; like; as if; as; that; as follows; as to; regarding; concerning
Câu hỏi thường gặp
ว่า nghĩa là gì?
ว่า (liên từ) nghĩa là rằng.
ว่า đọc thế nào?
ว่า đọc là wâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS wa; 1 âm tiết: wâa (thanh xuống).