TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ว่า

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wâaRTGS wa /waː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ว่าwâathanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ว่า nghĩa là rằng.

Nghĩa của ว่า

Liên từ

  1. Rằng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ว่า

Đồng nghĩa

Từ ghép có ว่า

Câu ví dụ với ว่า

  • คุณกำลังพูดว่าอะไร ทอม? Bạn đang nói gì vậy, Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675821
  • ฉันขอถามได้มั้ยว่าทำไม? Tôi có thể hỏi tại sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675847
  • ว่าไง? Gì thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878474
  • ฉันไม่เชื่อว่าแมวดำก่อให้เกิดโชคร้าย Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679076
  • ฉันสงสัยว่าพรุ่งนี้อากาศจะเป็นอย่างไร Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8715675
  • ฉันไม่รู้ว่าแมรี่เป็นแฟนคุณ Tôi không biết Mary là bạn gái của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10692798
  • ฉันเห็นด้วยกับคุณว่าเราควรลองอีกครั้ง Tôi đồng ý với cậu là chúng ta nên thử lại lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to say, to speak, to tell; to utter, to pronounce; to instruct; to direct; to address; to deal (with); to handle; to administer; to manage; to admonish; to scold; to rebuke; to lecture; to criticise; to comment negatively; to speak ill (of); to sing; to chant; to hire; to employ; to ask to do something in exchange for compensation; to think, to view; to bear in mind, have in mind, or create in mind (a thought, opinion, idea, etc); to plan, to intend
  • Liên từ as; like; as if; as; that; as follows; as to; regarding; concerning

Câu hỏi thường gặp

ว่า nghĩa là gì?

ว่า (liên từ) nghĩa là rằng.

ว่า đọc thế nào?

ว่า đọc là wâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS wa; 1 âm tiết: wâa (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.