Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ห — trang 2
390 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ห, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 2/2
- หอยเม่นhɔ̌i-mêncầu gai, nhím biển
- หอยแครงhɔ̌ɔi krɛɛngsò huyết
- หอสมุดhɔ̌ɔ-sà-mùtthư viện
- หอไอเฟลhɔ̌ɔ-ai-fêltháp eiffel
- หักhàkbị bể, làm bể
- หักหลังhàk-lǎngbội phản, phản bội
- หัดhàtsởi
- หัตถกรรมhàt-tà-gamđồ thủ công
- หัวhǔuađầu
- หัวข่าวhǔua-kàaotiêu đề
- หัวข้อhǔua-kɔ̂ɔchủ đề
- หัวควยhǔua-kuaiquy đầu
- หัวฉีดhǔua-chìitvòi phun
- หัวดับเพลิงhǔua-dàp-pləəngtrụ cứu hỏa, trụ chữa cháy
- หัวนมhǔua-nomnúm vú
- หัวหน้าhǔua-nâalãnh đạo
- หัวหน้างานhǔua-nâa-ngaanngười giám sát
- หัวหน้าพ่อครัวhǔua-nâa-pɔ̂ɔ-kruuabếp trưởng
- หัวหอมhǔua-hɔ̌ɔmhành tây, hành
- หัวองคชาตhǔua-ong-ká-châatquy đầu
- หัวเข็มขัดhǔua-kěm-kàtkhóa
- หัวเข่าhǔua-kàođầu gối, gối
- หัวเราะhǔua-rɔ́cười
- หัวเรื่องhǔua-rʉ̂ʉangtiêu đề
- หัวแม่มือhǔua-mɛ̂ɛ-mʉʉngón tay cái
- หัวแร้งhǔua-rɛ́ɛngmỏ hàn
- หัวโบราณhǔua-boo-raanbảo thủ
- หัวใจhǔua-jaitim, lòng
- หัวไส้hǔua-sâibàng quang, bóng đái
- หาhǎatìm thấy, tìm, tìm kiếm
- หางhǎangđuôi
- หางนมhǎang-nomváng sữa, nước sữa
- หางเครื่องhǎang-krʉ̂ʉangngười nhảy, người múa
- หางเสือhǎang-sʉ̌ʉabánh lái
- หางเสือเรือhǎang-sʉ̌ʉa-rʉʉabánh lái
- หาดhàatbãi biển
- หายhǎaibiến mất, khỏi, phục hồi
- หายนะhǎa-yá-nátai hoạ
- หายใจhǎai-jaithở, hô hấp
- หายใจเข้าhǎai-jai-kâohít
- หายไปhǎai-bpaibiến mất
- หารhǎanchia
- หาวhǎaongáp
- หิดhìtghẻ
- หินhǐnđá
- หินงอกhǐn-ngɔ̂ɔkmăng đá
- หินชั้นhǐn-chánđá trầm tích
- หินตะกอนhǐn-dtà-gɔɔnđá trầm tích
- หินทรายhǐn-saaisa thạch
- หินปูนhǐn-bpuunđá vôi
- หินย้อยhǐn-yɔ́ɔithạch nhũ, nhũ đá
- หินลับมีดhǐn-láp-mîitđá mài
- หินหนืดhǐn-nʉ̀ʉtmắc ma
- หินหลอมเหลวhǐn-lɔ̌ɔm-lěeodung nham
- หินอัคนีhǐn-àk-ká-niiđá mácma
- หินอ่อนhǐn-ɔ̀ɔnđá hoa, cẩm thạch
- หินเหล็กไฟhǐn-lèk-faiđá lửa
- หินแปรhǐn-bprɛɛđá biến chất
- หินไฟhǐn-faiđá lửa
- หิมะhì-mátuyết
- หิมะถล่มhì-má-tà-lòmtuyết lở, lở tuyết
- หิมาลัยhì-maa-laihy mã lạp sơn
- หิ่งห้อยhìng-hɔ̂iđom đóm, huỳnh
- หิ้งหนังสือhîng-nǎng-sʉ̌ʉgiá sách, kệ sách
- หีhǐiâm đạo, hậu môn
- หีบhìiphộp, rương, hòm
- หีบศพhìip-sòpquan tài, hòm
- หีบห่อhìip-hɔ̀ɔhành lý, kiện hàng, gói
- หีบเพลงhìip-pleengphong cầm, đàn xếp
- หีบเพลงชักhìip-pleeng-chákphong cầm, đàn xếp
- หีบเสียงhìip-sǐiangmáy hát
- หืดhʉ̀ʉtsuyễn, hen
- หุบhùpthung lũng
- หุบปากhùp-bpàakim, im lặng, câm
- หุบเขาhùp-kǎothung lũng
- หุบเหวhùp-hěeothung lũng
- หุ่นยนต์hùn-yonngười máy, rô-bốt
- หุ่นเชิดhùn-chə̂ətcon rối, bù nhìn
- หุ่นไล่กาhùn-lâi-gaabẹo chim, bồ nhìn
- หุ้นhûncổ phần
- หุ้นส่วนhûn-sùuanđồng liêu, đồng nghiệp
- หูhǔutai
- หูกhùukkhung cửi
- หูกวางhǔu-gwaangbàng
- หูฉลามhǔu-chà-lǎamvây cá mập
- หูชั้นกลางhǔu-chán-glaangtai giữa
- หูดhùutmụn cóc, mụt cóc
- หูฟังhǔu-fangống nghe, tai nghe
- หูหนวกhǔu-nùuakđiếc
- ห่วงโซ่อาหารhùuang-sôo-aa-hǎanchuỗi thức ăn
- ห่อhɔ̀ɔgói
- ห่อของhɔ̀ɔ-kɔ̌ɔnggói, bưu kiện
- ห่อพัสดุhɔ̀ɔ-pát-sà-dùgói, bưu kiện
- ห่านhàanngỗng
- ห้วงน้ำhûuang-náambiển, bể
- ห้อhɔ̂ɔphi
- ห้องhɔ̂ngbuồng, phòng
- ห้องทดลองhɔ̂ng-tót-lɔɔngphòng thí nghiệm
- ห้องนอนhɔ̂ng-nɔɔnphòng ngủ, buồng ngủ
- ห้องนั่งเล่นhɔ̂ng-nâng-lênphòng khách
- ห้องน้ำhɔ̂ng-náambuồng tắm, phòng tắm, vệ sinh
- ห้องปฏิบัติการhɔ̂ng-bpà-dtì-bàt-gaanphòng thí nghiệm
- ห้องพักhɔ̂ng-pákphòng chờ, phòng đợi
- ห้องสมุดhɔ̂ng-sà-mùtthư viện
- ห้องอาหารhɔ̂ng-aa-hǎanphòng ăn
- ห้องเพดานhɔ̂ng-pee-daangác, gác xép
- ห้องเรียนhɔ̂ng-riianlớp học, phòng học
- ห้องใต้ดินhɔ̂ng-dtâi-dinhầm chứa, hầm rượu
- ห้องใต้หลังคาhɔ̂ng-dtâi-lǎng-kaagác, gác xép
- ห้อยhɔ̂itreo
- ห้าhâasố năm
- ห้างสรรพสินค้าhâang-sàp-pá-sǐn-káacửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá
- ห้ามhâamcấm, cấm chỉ
- ห้ามสูบบุหรี่hâam sùup-bù-rìicấm hút thuốc
- ห้าเหลี่ยมhâa-lìiamngũ giác, hình năm cạnh
- เหงาngǎocô đơn, lẻ loi
- เหงือกngʉ̀ʉaknướu, lợi, mang
- เหงื่อngʉ̀ʉamồ hôi
- เหงื่อออกngʉ̀ʉa-ɔ̀ɔkchảy mồ hôi, ra mồ hôi
- เหตุhèetlý do, nguyên nhân
- เหตุการณ์hèet-gaansự kiện, sự việc
- เหตุผลhèet-pǒnlý do, nguyên nhân, lý trí
- เหนียวnǐaodính
- เหนือnʉ̌ʉaphía bắc, hướng bắc, bắc
- เหนือธรรมชาติnʉ̌ʉa-tam-má-châatsiêu nhiên
- เหนื่อยnʉ̀aimệt mỏi, mệt nhọc
- เหมันต์hěe-manmùa đông, đông
- เหมายันhěe-maa-yanđông chí
- เหมาะสมmɔ̀-sǒmĐầy đủ theo yêu cầu
- เหมียวmǐaongoao, ngao
- เหมืองmʉ̌ʉangmỏ
- เหมืองหินmʉ̌ʉang-hǐnmỏ đá
- เหมือนmʉ̌ʉangiống nhau, cùng một, tựa hồ
- เหม็นměnbốc mùi thối, bay mùi thối, hôi
- เหยี่ยวyìaochim ưng, diều hâu
- เหยือกyʉ̀ʉakbình
- เหยื่อyʉ̀ʉamồi, nạn nhân
- เหรียญrǐianđồng tiền, huy chương, mề đay
- เหลนlěenchắt
- เหลวlěeonước, lỏng
- เหลาlǎomài, vót
- เหลืองlʉ̌ʉangvàng, màu vàng
- เหล็กlèksắt, thép
- เหล็กกล้าlèk-glâathép
- เหล็กกล้าไร้สนิมlèk-glâa-rái-sà-nǐmi-nốc
- เหล็กหมาดlèk-màatgiùi, dùi
- เหล็กเจาะlèk-jɔ̀giùi, dùi
- เหล็กแหลมlèk-lɛ̌ɛmgiùi, dùi
- เหล็กในlèk-naingòi
- เหล้าlâorượu, tửu
- เหล้าองุ่นlâo-à-ngûnrượu vàng, rượu vang
- เหาhǎorận, chí
- เหาะhɔ̀bay, nổi trong không khí
- เหี้ยมhîiamtàn nhẫn
- เห็ดhètnấm
- เห็ดราhèt-raanấm
- เห็นhěnthấy, nhìn, nhìn thấy
- เห็บhèpbét, ve, mưa đá
- เห่าhàosủa
- แหhɛ̌ɛlưới đúc
- แหนnɛ̌ɛbèo
- แหนบnɛ̀ɛpcái gắp đá, nhíp
- แหม่มmɛ̀mđam
- แหลมlɛ̌ɛmnhọn, mũi, mũi đất
- แหล่งจ่ายไฟlɛ̀ng-jàai-faibộ nguồn
- แหวนwɛ̌ɛnvòng, nhẫn, cà rá
- แห่งhɛ̀ngnước, thành
- แห้งhɛ̂ɛngkhô
- โหดhòotđộc ác
- โหดร้ายhòot-ráaiđộc ác
- โหระพาhǒo-rá-paahúng quế
- โหราศาสตร์hǒo-raa-sàatchiêm tinh học
- โหลlǒotá
- โหวตwòotbỏ phiếu, đầu phiếu
- ใหญ่yàito, lớn, bự
- ใหม่màimới, lại
- ให้hâicho, cho phép
- ให้ยืมhâi-yʉʉmcho mượn, cho vay
- ให้สัญญาhâi-sǎn-yaahứa
- ให้อภัยhâi-à-paitha thứ, tha
- ไหhǎihủ
- ไหนnǎinào
- ไหมmǎitằm, tơ
- ไหมขัดฟันmǎi-kàt-fanChỉ nha khoa
- ไหม้mâicháy
- ไหลlǎichảy
- ไหล่làivai
- ไหล่ทวีปlài-tá-wîipthềm lục địa
- ไหว้wâaivái
- ไหหลำhǎi-lǎmhải nam